Nghĩa của từ "gaze into" trong tiếng Việt

"gaze into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gaze into

US /ɡeɪz ˈɪn.tuː/
UK /ɡeɪz ˈɪn.tuː/
"gaze into" picture

Cụm động từ

nhìn chằm chằm, ngắm nhìn, đăm đăm nhìn vào

to look steadily and intently at something, often with curiosity, wonder, or deep thought

Ví dụ:
They sat on the beach to gaze into the sunset.
Họ ngồi trên bãi biển để ngắm nhìn cảnh hoàng hôn.
She would often gaze into the distance and daydream.
Cô ấy thường nhìn đăm đăm vào khoảng không và mơ mộng.
Từ liên quan: